Nghĩa tiếng Việt
- Đau buồn, đau thương, buồn khổ.tính từ
Ví dụ
-
She felt dolorous after hearing the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒlərəs/
She felt dolorous after hearing the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép