TanroDictionary Sổ từ

dolour

/ˈdɒlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau buồn, nỗi đau thương, nỗi buồn khổ.danh từ

Ví dụ

  1. A sudden dolour filled the quiet house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép