TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ dolphin – Cá heo mỏ; Hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc... ); Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao

dolphin

/ˈdɒlfɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá heo mỏ.danh từ
  2. Hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc... ).danh từ
  3. Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A dolphin jumped beside the boat.

  2. The coin showed a dolphin in profile.

  3. They tied the rope to the dolphin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép