Nghĩa tiếng Việt
- Cá heo mỏ.danh từ
- Hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc... ).danh từ
- Cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao.danh từ
Tiếng Nhật
- 海豚いるかcá heo
Ví dụ
-
A dolphin jumped beside the boat.
-
The coin showed a dolphin in profile.
-
They tied the rope to the dolphin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép