Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngu đần, sự đần độn.danh từ
Ví dụ
-
His doltishness made the task take longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdoʊlˌtɪʃnəs/
His doltishness made the task take longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép