Nghĩa tiếng Việt
- Đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ... ).tính từ
- Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.tính từ
Ví dụ
-
The domanial land was kept for farming.
-
The domanial border was marked clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép