Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nuôi trong nhà (súc vật).tính từ
Ví dụ
-
This small bird is domesticable and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈmɛstɪkəbl/
This small bird is domesticable and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép