Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hợp thuỷ thổ (cây... ); thuần hoá (súc vật).động từ
- Nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài).động từ
- Khai hoá.động từ
- Động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà.động từ
Tiếng Nhật
- 慣らすならすlàm quen, luyện
Ví dụ
-
Farmers domesticate wild animals for milk.
-
The city domesticated the foreign word.
-
Teachers tried to domesticate the new customs.
-
He became domesticated after years at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép