Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái thuần hoá (súc vật).danh từ
- Tính chất gia đình, tính chất nội trợ.danh từ
- Đời sống gia đình; đời sống riêng.danh từ
- Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.danh từ
- (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the domesticity today.
-
The domesticity was useful in class.
-
She finished the domesticates before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép