TanroDictionary Sổ từ

domesticity

/ˌdoʊˌmɛsˈtɪsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái thuần hoá (súc vật).danh từ
  2. Tính chất gia đình, tính chất nội trợ.danh từ
  3. Đời sống gia đình; đời sống riêng.danh từ
  4. Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.danh từ
  5. (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the domesticity today.

  2. The domesticity was useful in class.

  3. She finished the domesticates before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép