Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ở, nơi ở.danh từ
- Nơi ở cố định; sự ở.danh từ
- Nơi thanh toán (hối phiếu).danh từ
- Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).động từ
- Định chỗ ở (cho ai).động từ
- Định nơi thanh toán (hối phiếu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her domicile is near the river.
-
They listed his domicile on the form.
-
The bank named the domicile for payment.
-
She will domicile here for one year.
-
They domicile the child with a nearby family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép