Nghĩa tiếng Việt
- Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).động từ
- Định chỗ ở (cho ai).động từ
Ví dụ
-
She will domiciliate here for the summer.
-
They domiciliate the children in a safe house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép