Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở, sự định chỗ ở.danh từ
- Sự định nơi thanh toán.danh từ
Ví dụ
-
Domiciliation makes the address official.
-
The bank asked for domiciliation details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép