Nghĩa tiếng Việt
- Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.danh từ
- Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His dominance in class was clear.
-
The team's dominance lasted for three seasons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép