TanroDictionary Sổ từ

dominance

/ˈdɒmɪnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.danh từ
  2. Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His dominance in class was clear.

  2. The team's dominance lasted for three seasons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép