Nghĩa tiếng Việt
- Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.tính từ
- Thống trị.tính từ
- Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).tính từ
- (thuộc) âm át.tính từ
- Trội (đặc tính trong di truyền).tính từ
- Tính trội (trong di truyền).danh từ
Tiếng Nhật
- 支配的しはいてきchi phối, thống trị
Ví dụ
-
Her dominant voice led the discussion.
-
The dominant group set the rules.
-
That mountain is the dominant peak.
-
The dominant note gave the song strength.
-
Blue eyes are a dominant trait here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép