Nghĩa tiếng Việt
- Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.động từ
- Thống trị.động từ
- Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng... ).động từ
- Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao... ).động từ
Ví dụ
-
One large company will dominate the local market.
-
A powerful king will dominate over a large people.
-
You must learn to dominate your own emotions.
-
The tall tower will dominate over the city.
-
to dominate [over] a people
thống trị một dân tộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép