TanroDictionary Sổ từ

domination

/ˌdɒmɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thống trị.danh từ
  2. Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team fought for domination of the league.

  2. Her clear voice had domination in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép