Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị.danh từ
- Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team fought for domination of the league.
-
Her clear voice had domination in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép