TanroDictionary Sổ từ

domineering

/ˌdɒmɪˈnɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của domineer.động từ
  2. Độc đoán, hống hách.tính từ
  3. Áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was domineering in every group task.

  2. Her domineering tone ended the conversation.

  3. The domineering manager ignored new ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép