Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của domineer.động từ
- Độc đoán, hống hách.tính từ
- Áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was domineering in every group task.
-
Her domineering tone ended the conversation.
-
The domineering manager ignored new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép