Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dome.động từ
Ví dụ
-
He is doming the clay with careful hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈəʊmɪŋ/
He is doming the clay with careful hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép