TanroDictionary Sổ từ

doming

/dˈəʊmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dome.động từ

Ví dụ

  1. He is doming the clay with careful hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép