Nghĩa tiếng Việt
- Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.danh từ
- Lãnh địa (phong kiến).danh từ
- Lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa.danh từ
- Quyền chiếm hữu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to be under the dominion of...
-
The island was once a tiny dominion.
-
The king ruled over a vast and peaceful dominion.
-
The dominion played a key role.
-
to hold dominion over...
thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép