TanroDictionary Sổ từ

dominion

/dəˈmɪniən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.danh từ
  2. Lãnh địa (phong kiến).danh từ
  3. Lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa.danh từ
  4. Quyền chiếm hữu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. to be under the dominion of...

  2. The island was once a tiny dominion.

  3. The king ruled over a vast and peaceful dominion.

  4. The dominion played a key role.

  5. to hold dominion over...

    thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép