Nghĩa tiếng Việt
- Mặc áo đôminô (trong những hội nhảy giả trang).tính từ
Ví dụ
-
She arrived dominoed for the costume party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɒmɪnəʊd/
She arrived dominoed for the costume party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép