Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, ả, o.danh từ
- Người yêu, "mèo".danh từ
Ví dụ
-
The donah spoke kindly to the tired child.
-
He wrote a letter to his donah.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép