Nghĩa tiếng Việt
- Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.động từ
- hiếnđộng từ
Tiếng Nhật
- 施すほどこすbố thí, ban phát
Ví dụ
-
We donate food to the shelter every month.
-
They decided to donate blood this morning.
-
to donate blood
hiến máu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép