Nghĩa tiếng Việt
- Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.danh từ
- Đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her donation helped the local school.
-
They sent a donation of food and clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép