TanroDictionary Sổ từ

donation

/dəʊˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.danh từ
  2. Đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her donation helped the local school.

  2. They sent a donation of food and clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép