Nghĩa tiếng Việt
- Để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng.tính từ
- Đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện... ).danh từ
Ví dụ
-
The donative gift helped many students.
-
They received a donative for the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép