Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận quà tặng.danh từ
Ví dụ
-
The donee thanked them for the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdoʊˈni/
The donee thanked them for the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép