Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dongđộng từ
Ví dụ
-
She donged the bell twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒŋd/
She donged the bell twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép