Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dong.động từ
Ví dụ
-
He was donging softly on the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒŋɪŋ/
He was donging softly on the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép