TanroDictionary Sổ từ

dongs

/dˈɒŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dongđộng từ

Ví dụ

  1. The bell dongs at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép