TanroDictionary Sổ từ

donjon

/ˈdɑːndʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp canh, tháp giữ thế (ở các lâu đài thời Trung cổ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The donjon stood high above the old castle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép