Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của donđộng từ
Ví dụ
-
He donned his hat before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɒnd/
He donned his hat before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép