TanroDictionary Sổ từ

donnishness

/ˈdɑːnɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tính tự cao, tính tự đại.danh từ

Ví dụ

  1. His donnishness made his jokes feel stiff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép