Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh huyên náo.danh từ
- Cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả.danh từ
Ví dụ
-
The argument turned into a donnybrook.
-
A donnybrook started after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép