Nghĩa tiếng Việt
- Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.danh từ
Tiếng Nhật
- 提供者ていきょうしゃngười hiến tặng, người cung cấp
- 施主せしゅthí chủ, người bố thí
- ドナーngười hiến (máu, nội tạng)
Ví dụ
-
The donor gave money to the hospital.
-
donor of blood
người cho máu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép