TanroDictionary Sổ từ

dons

/dˈɒnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của donđộng từ

Ví dụ

  1. The guard dons a uniform daily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép