TanroDictionary Sổ từ

donut

/ˈdəʊˌnʌt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh rán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He bought a donut for breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép