TanroDictionary Sổ từ

doodle

/ˈduːdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.danh từ
  2. Viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She drew a doodle during the lesson.

  2. He likes to doodle while he talks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép