Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.danh từ
- Viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc.động từ
Tiếng Nhật
- 落書きらくがきchữ viết nguệch ngoạc, vẽ bậy, graffiti
Ví dụ
-
She drew a doodle during the lesson.
-
He likes to doodle while he talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép