Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doodle.động từ
Ví dụ
-
She is doodling during the long lecture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈuːdlɪŋ/
She is doodling during the long lecture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép