Nghĩa tiếng Việt
- Cáng (chở lính bị thương).danh từ
Ví dụ
-
They lifted him onto the doolie carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːli/
They lifted him onto the doolie carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép