TanroDictionary Sổ từ

doomed

/ˈduːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của doomđộng từ
  2. Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plan doomed the project from the start.

  2. Their doomed trip ended in heavy rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép