Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doomđộng từ
- Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.tính từ
Tiếng Nhật
- 上がったりあがったり(làm ăn) thua lỗ, bế tắc, tệ hại
Ví dụ
-
The plan doomed the project from the start.
-
Their doomed trip ended in heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép