Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doom.động từ
Ví dụ
-
Poor choices are dooming the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈuːmɪŋ/
Poor choices are dooming the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép