Nghĩa tiếng Việt
- Ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế.danh từ
- Ngày xét xử.danh từ
Ví dụ
-
Many people fear the coming of doomsday.
-
They feared doomsday after the warning.
-
till doomsday
cho đến ngày tận thế, mãi mãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép