TanroDictionary Sổ từ

door-to-door

/ˌdɔrtəˈdɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến từng nhà.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The salesman went door-to-door to sell new insurance.

  2. a door-to-door saleman

    người bán hàng đến từng nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép