Nghĩa tiếng Việt
- Đến từng nhà.tính từ
Tiếng Nhật
- 戸別こべつtừng nhà, tận nhà
Ví dụ
-
The salesman went door-to-door to sell new insurance.
-
a door-to-door saleman
người bán hàng đến từng nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép