Nghĩa tiếng Việt
- Quả đấm cửa.danh từ
Tiếng Nhật
- ノブnúm vặn
Ví dụ
-
The doorknob felt cold in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔːnɒb/
The doorknob felt cold in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép