Nghĩa tiếng Việt
- Người gác cửa, người gác cổng.danh từ
Tiếng Nhật
- 門番もんばんngười gác cổng
Ví dụ
-
The doorman opened the hotel door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔːmən/
The doorman opened the hotel door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép