TanroDictionary Sổ từ

doorman

/ˈdɔːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gác cửa, người gác cổng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doorman opened the hotel door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép