Nghĩa tiếng Việt
- Thảm chùi chân (để ở cửa).danh từ
Ví dụ
-
He wiped his shoes on the doormat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɔːmæt/
He wiped his shoes on the doormat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép