TanroDictionary Sổ từ

doorstop

/ˈdɔːstɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường.danh từ

Ví dụ

  1. A book served as a doorstop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép