TanroDictionary Sổ từ

doorway

/ˈdɔːweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô cửa (khoảng trống của khung cửa).danh từ
  2. Con đường (dẫn đến).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stood in the doorway waiting for her guests.

  2. This road is a doorway to new ideas.

  3. in the doorway

    trong ô cửa, ở cửa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép