Nghĩa tiếng Việt
- Ô cửa (khoảng trống của khung cửa).danh từ
- Con đường (dẫn đến).danh từ
Tiếng Nhật
- 戸口とぐちcửa ra vào
Ví dụ
-
She stood in the doorway waiting for her guests.
-
This road is a doorway to new ideas.
-
in the doorway
trong ô cửa, ở cửa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép