Nghĩa tiếng Việt
- Thứ nổi bật, khác thường.danh từ
Ví dụ
-
That homemade pie was a real doozy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːzi/
That homemade pie was a real doozy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép