Nghĩa tiếng Việt
- Chất kích thích tạp (như phospho, arsenic).danh từ
Ví dụ
-
A dopant can change how the material works.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdoʊpənt/
A dopant can change how the material works.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép