Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dopeđộng từ
Ví dụ
-
The coach doped the horse before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəʊpt/
The coach doped the horse before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép