TanroDictionary Sổ từ

doper

/ˈdoʊpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uống thuốc kích thích.danh từ
  2. Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện chất ma tuý.danh từ

Ví dụ

  1. The doper gave the athlete a banned pill.

  2. A doper helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép